bẻ họe

bẻ họe

Anh ấy thích bẻ họe từng câu chữ trong bài viết của người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm cách bắt bẻ, chỉ trích một cách vụn vặt, cố tình soi mói những lỗi nhỏ nhặt không đáng kể: Hành động phê bình, góp ý một cách không cần thiết, thường với thái độ cố chấp, khó tính, tập trung vào những chi tiết rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy thích bẻ họe từng câu chữ trong bài viết của người khác.
    • Đừng bẻ họe mãi về một lỗi chính tả nhỏ như vậy.
    • ấy bẻ họe đủ thứ, từ cách ăn mặc đến lời nói của đồng nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẻ họe vặt": Nhấn mạnh hơn tính chất vụn vặt, nhỏ nhặt của việc bắt bẻ.
    • Ông giám khảo đó nổi tiếng với thói bẻ họe vặt.
  • "thói bẻ họe": Dùng như một danh từ để chỉ thói quen hay tính cách thích bắt bẻ chi tiết.
    • Mọi người đều ngán cái thói bẻ họe của anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt bẻ (động từ): Chỉ trích, vạch ra lỗi sai (có thể nghiêm túc hoặc vụn vặt). Nghĩa rộng hơn ít mang sắc thái tiêu cực mạnh như "bẻ họe".
  • Soi mói (động từ): Xem xét, chú ý quá kỹ lưỡng, tỉ mỉ (thường với ý xấu). Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự.
  • Xét nét (động từ): Xem xét, đánh giá một cách quá khắt khe, chi li.
Từ đồng nghĩa
  • Bới lông tìm vết: Thành ngữ, chỉ việc cố tình tìm kiếm, vạch ra những khuyết điểm rất nhỏ.
  • Chấp vặt: Quá câu nệ, chú trọng vào những điều nhỏ nhặt, không quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các phó từ như "mãi", "vặt" đã nêuphần trên.

Thành ngữ liên quan
  • Bới lông tìm vết: (Như đã nêumục từ đồng nghĩa).
  • Vạch tìm sâu: ý nghĩa tương tự, chỉ việc cố tình tìm kiếm điều xấu, điều sai sót rất nhỏ.